THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trịnh Tường, Lào Cai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trịnh Tường, Lào Cai năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 4E Từ điểm giáp xã tuyến đường đến
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Bản Mạc đến hết quy hoạch Quang1.200
1.2 triệu/m²———
Quốc lộ 4E Từ điểm giáp xã tuyến đường đến
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ điểm giữa Bưu Cốc Mỳ cũ kéo dài1.000
1 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Trịnh Tường với đường T11 (nhà Nhũ)3.000
3 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu Trịnh Tường với đường T11 (nhà Nhũ)3.000
1.5 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu Trịnh Tường với đường T11 (nhà Nhũ)3.000
1.8 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba giao với nghỉ Trường Nhũ) Từ trường THCS đường T11; Từ ngã đường T11 đến giao đến Từ trường THCS đi xã Bát Xát)4.000
4 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba giao với nghỉ Trường Nhũ) Từ trường THCS đường T11; Từ ngã đường T11 đến giao đến Từ trường THCS đi xã Bát Xát)4.000
2 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba giao với nghỉ Trường Nhũ) Từ trường THCS đường T11; Từ ngã đường T11 đến giao đến Từ trường THCS đi xã Bát Xát)4.000
2.4 triệu/m²———
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ trường THCS Bát Xát đến cầu Bản1.500
1.5 triệu/m²———
Đường bờ sông (tuyến T11)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ giao với đường theo đường bờ sông giao với đường T1 nhà nghỉ Trường3.000
3 triệu/m²———
Đường bờ sông (tuyến T11)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ giao với đường theo đường bờ sông giao với đường T1 nhà nghỉ Trường3.000
1.5 triệu/m²———
Đường bờ sông (tuyến T11)
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ giao với đường theo đường bờ sông giao với đường T1 nhà nghỉ Trường3.000
1.8 triệu/m²———
Đường T5
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường T11 đến3.000
3 triệu/m²———
Đường T5
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường T11 đến3.000
1.5 triệu/m²———
Đường T5
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường T11 đến3.000
1.8 triệu/m²———
Tuyến T3
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba giao tuyến giao với tuyến T63.000
3 triệu/m²———
Tuyến T3
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba giao tuyến giao với tuyến T63.000
1.5 triệu/m²———
Tuyến T3
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba giao tuyến giao với tuyến T63.000
1.8 triệu/m²———
Đường T6
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường T1 đến2.000
2 triệu/m²———
Đường T6
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường T1 đến2.000
1 triệu/m²———
Đường T6
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường T1 đến2.000
1.2 triệu/m²———
Đường T7
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường T3 đến (Đối diện cổng trường2.000
2 triệu/m²———
Đường T7
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường T3 đến (Đối diện cổng trường2.000
1 triệu/m²———
Đường T7
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường T3 đến (Đối diện cổng trường2.000
1.2 triệu/m²———
Đường T8
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba giao với tuyến2.000
2 triệu/m²———
Đường T8
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba giao với tuyến2.000
1 triệu/m²———
Đường T8
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba giao với tuyến2.000
1.2 triệu/m²———
Tuyến T4
XÃ TRỊNH TƯỜNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba giao tuyến đến ngã ba giao với3.000
3 triệu/m²———
Tuyến T4
XÃ TRỊNH TƯỜNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba giao tuyến đến ngã ba giao với3.000
1.5 triệu/m²———
Tuyến T4
XÃ TRỊNH TƯỜNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba giao tuyến đến ngã ba giao với3.000
1.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Trịnh Tường năm 2026

Khu vực:
Xã Trịnh Tường, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trịnh Tường