Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục Đường Quốc Lộ 37, Xã Thượng Bằng La, Lào Cai năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 3.300.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến bà Viễn1.200 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ông Thọ3.300 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến ông Thọ3.300 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến ông Thọ3.300 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến trạm kiểm lâm cầu1.050 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ đất nhà giới đất ông Sâm1.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ đất nhà giới đất ông Sâm1.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ đất ông (Hằng) đến hết đất Cát Thịnh1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ Đầu cầu ranh giới đất bà2.750 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ Đầu cầu ranh giới đất bà2.750 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc lộ 37 XÃ THƯỢNG BẰNG LA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ Đầu cầu ranh giới đất bà2.750 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.