Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 37, Xã Thác Bà, Lào Cai năm 2026 với 30 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 6.050.000 đồng/m².
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn giáp ranh tỉnh bà Tâm Thắng6.050 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn giáp ranh tỉnh bà Tâm Thắng6.050 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn giáp ranh tỉnh bà Tâm Thắng6.050 | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến3.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến3.000 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến3.000 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến (cũ)2.040 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến (cũ)2.040 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến (cũ)2.040 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến (giáp đất nhà ông Chung)2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến (giáp đất nhà ông Chung)2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến (giáp đất nhà ông Chung)2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến (hết đất nhà bà Nguyễn Thủy)1.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến (hết đất nhà bà Nguyễn Thủy)1.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến (hết ranh giới nhà2.750 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến (hết ranh giới nhà2.750 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến (hết ranh giới nhà2.750 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến (hết ranh giới nhà Chiến)2.500 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến (hết ranh giới nhà Chiến)2.500 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến (hết ranh giới nhà Chiến)2.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Đại Minh3.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Đại Minh3.000 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Đại Minh3.000 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hiên1.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Hiên1.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Thác Bà1.200 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến tông (rẽ vào thôn1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến vào thôn Hàn Đà1.200 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 37 XÃ THÁC BÀ | ONT Đất ở nông thôn | Từ giáp cầu Thác thôn Phúc Khánh1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.