Đoạn tiếp theo đến Khoản (vợ ông Nông | Đất ở nông thôn | hết đất nhà bà Văn Chưng)1.420 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến Trần Thị Lập | Đất ở nông thôn | hết đất nhà bà1.430 | | — | — | — |
Từ cầu Ngòi Thuồng ông Lý Hữu Đường | Đất ở nông thôn | đến hết đất nhà1.660 | | — | — | — |
Từ cầu Ngòi Thuồng ông Lý Hữu Đường | Đất thương mại dịch vụ | đến hết đất nhà1.660 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến Xuân Khái | Đất ở nông thôn | hết đất nhà ôngVũ 1.460 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến Thìu | Đất ở nông thôn | đầu Cầu Ngòi1.060 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến | Đất ở nông thôn | đất cây xăng 382.200 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến | Đất sản xuất phi nông nghiệp | đất cây xăng 382.200 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến | Đất thương mại dịch vụ | đất cây xăng 382.200 | | — | — | — |
Đoạn từ ngầm đến đất quy hoạch đường Lẫu | Đất ở nông thôn | hết đất ông Mô và vào thôn Bản1.110 | | — | — | — |
Đường từ giáp đất Văn Tiềm đến hết Thắng (đường đi | Đất ở nông thôn | nhà ông Lương đất Hoàng Đăng thôn Sâm Dưới)1.220 | | — | — | — |
Đường từ đầu cầu Lâm Bảo Tuyến | Đất ở nông thôn | đến hết đất nhà ông (đường đi Khe Hùm)1.020 | | — | — | — |
Đường từ đất nhà Tuyến (đường đi đất nhà ông Vi Văn | Đất ở nông thôn | ông Lâm Bảo Khe Hùm) đến hết Ban1.330 | | — | — | — |