Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 70, Xã Phúc Khánh, Lào Cai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | ONT Đất ở nông thôn | Dọc 2 bên đường chính xã Phúc Khánh Hòa) đến ngã ba Đền Long Khánh1.600 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | ONT Đất ở nông thôn | Dọc 2 bên đường giao với đường vào đến Nhà Văn hóa1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | ONT Đất ở nông thôn | Dọc 2 bên đường Lập (Thôn Cầu Cóc) xăng dầu số 191.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | ONT Đất ở nông thôn | Dọc 2 bên đường Quý Sáng (thôn Đầm đất Trạm Thủy văn1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | ONT Đất ở nông thôn | Dọc 2 bên đường thôn Đồng Mòng nước giáp nhà Thành2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Dọc 2 bên đường thôn Đồng Mòng nước giáp nhà Thành2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 70 XÃ PHÚC KHÁNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Dọc 2 bên đường thôn Đồng Mòng nước giáp nhà Thành2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.