Giá đất Quốc Lộ 4d Từ Giáp Thôn Máo Ba Lao Táo, Xã Pha Long, Lào Cai 2025

Bảng giá đất Quốc Lộ 4d Từ Giáp Thôn Máo Ba Lao Táo, Xã Pha Long, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
ONTĐất ở nông thôn
Từ điểm cách chợ Lao Ma Chải đến Lồ Cố Chin3.450
3.5 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ điểm cách chợ Lao Ma Chải đến Lồ Cố Chin3.450
1.7 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ điểm cách chợ Lao Ma Chải đến Lồ Cố Chin3.450
2.1 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường rẽ lên Cổng non Tả Ngài Chồ hoá xã Tả Ngài Chồ2.100
2.1 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường rẽ lên Cổng non Tả Ngài Chồ hoá xã Tả Ngài Chồ2.100
1.1 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường rẽ lên Cổng non Tả Ngài Chồ hoá xã Tả Ngài Chồ2.100
1.3 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
ONTĐất ở nông thôn
Từ hết đất bưu điện Chồ đến ngã ba Lồ1.620
1.6 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba Lao Táo 200m về hướng đi1.650
1.6 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba Pha Long mới xã Pha Long thôn Sín Chải2.080
2.1 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba Pha Long mới xã Pha Long thôn Sín Chải2.080
1 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba Pha Long mới xã Pha Long thôn Sín Chải2.080
1.3 triệu/m²
Quốc lộ 4D Từ giáp Thôn Máo ba Lao Táo
XÃ PHA LONG
ONTĐất ở nông thôn
Từ nhà ông Vàng nhà ông Lù Dìn Đường Sán Chồ)1.050
1.1 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.