Đoạn tiếp theo đến Vũ Đình Tân | Đất ở nông thôn | hết đất ông1.320 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến ông Điệu | Đất ở nông thôn | hết đất nhà2.200 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến ông Điệu | Đất sản xuất phi nông nghiệp | hết đất nhà2.200 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến ông Điệu | Đất thương mại dịch vụ | hết đất nhà2.200 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến 63 | Đất ở nông thôn | cột mốc Km1.630 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến ông Ký | Đất ở nông thôn | giáp đất nhà3.190 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến ông Ký | Đất sản xuất phi nông nghiệp | giáp đất nhà3.190 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến ông Ký | Đất thương mại dịch vụ | giáp đất nhà3.190 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo từ đến giáp cầu trắng ông Vương) | Đất ở nông thôn | nhà ông Ký (hết đất nhà5.410 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo từ đến giáp cầu trắng ông Vương) | Đất sản xuất phi nông nghiệp | nhà ông Ký (hết đất nhà5.410 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo từ đến giáp cầu trắng ông Vương) | Đất thương mại dịch vụ | nhà ông Ký (hết đất nhà5.410 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Duy | Đất ở nông thôn | hết ranh đất1.790 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Duy | Đất thương mại dịch vụ | hết ranh đất1.790 | | — | — | — |
Đoạn tiếp đến theo ngược xã +100m | Đất ở nông thôn | ngã ba Đung Phúc Khánh1.790 | | — | — | — |
Đoạn tiếp đến theo ngược xã +100m | Đất thương mại dịch vụ | ngã ba Đung Phúc Khánh1.790 | | — | — | — |
Đoạn tiếp theo đến | Đất ở nông thôn | nhà ông Mác1.200 | | — | — | — |
Từ ngã 3 Khánh vào huyện 50 m ông Mác | Đất ở nông thôn | Hòa đường đi đến hết đất nhà2.500 | | — | — | — |
Từ ngã 3 Khánh vào huyện 50 m ông Mác | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Hòa đường đi đến hết đất nhà2.500 | | — | — | — |
Từ ngã 3 Khánh vào huyện 50 m ông Mác | Đất thương mại dịch vụ | Hòa đường đi đến hết đất nhà2.500 | | — | — | — |
Đường trung tâm | Đất ở nông thôn | xã Khánh Hoà1.010 | | — | — | — |