Giá đất Khu Tái Định Cư Phú Xuân, Xã Gia Phú, Lào Cai 2025

Bảng giá đất Khu Tái Định Cư Phú Xuân, Xã Gia Phú, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
ONTĐất ở nông thôn
Đường D1: Khu nhà - (đất ở mới nhà liên5.000
5 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường D1: Khu nhà - (đất ở mới nhà liên5.000
2.5 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường D1: Khu nhà - (đất ở mới nhà liên5.000
3 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
ONTĐất ở nông thôn
Đường D2: Khu nhà LK10, LK12, LK13 liên kế)3.000
3 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường D2: Khu nhà LK10, LK12, LK13 liên kế)3.000
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường D2: Khu nhà LK10, LK12, LK13 liên kế)3.000
1.8 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
ONTĐất ở nông thôn
Đường D5, D8: Khu LK2, LK3, LK4 (đất kế)3.000
3 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường D5, D8: Khu LK2, LK3, LK4 (đất kế)3.000
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường D5, D8: Khu LK2, LK3, LK4 (đất kế)3.000
1.8 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
ONTĐất ở nông thôn
Đường D5A: Khu 15 và LK 16 tái định nhà liên kế)3.000
3 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường D5A: Khu 15 và LK 16 tái định nhà liên kế)3.000
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường D5A: Khu 15 và LK 16 tái định nhà liên kế)3.000
1.8 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
ONTĐất ở nông thôn
Đường D73.000
3 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường D73.000
1.5 triệu/m²
Khu tái định cư Phú Xuân
XÃ GIA PHÚ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường D73.000
1.8 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.