Bảng giá đất Xã Cát Thịnh, Lào Cai 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Cát Thịnh, Lào Cai năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 26 dòng giá. Giá từ 1.450.000 đến 7.100.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 26 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Đinh Công Hải, phía giới đất ông Hứa2.900 | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Đinh Công Hải, phía giới đất ông Hứa2.900 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Đinh Công Hải, phía giới đất ông Hứa2.900 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nguyễn Văn Dũng, ranh giới đất ông1.600 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Sơn Quy (giáp cống3.500 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Sơn Quy (giáp cống3.500 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Sơn Quy (giáp cống3.500 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ ranh giới phía đối diện ranh Nguyễn Ngọc Quý ông Nghĩa (Na) (Giáp phía đối diện ranh Cường VânSứ 7.100 | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ranh giới phía đối diện ranh Nguyễn Ngọc Quý ông Nghĩa (Na) (Giáp phía đối diện ranh Cường VânSứ 7.100 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 32 lộ XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ranh giới phía đối diện ranh Nguyễn Ngọc Quý ông Nghĩa (Na) (Giáp phía đối diện ranh Cường VânSứ 7.100 | 4.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến ông Vũ Văn Sứ, phía giới đất ông Nguyễn6.600 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến ông Vũ Văn Sứ, phía giới đất ông Nguyễn6.600 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến ông Vũ Văn Sứ, phía giới đất ông Nguyễn6.600 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến trường mầm non khu diện ranh giới đất1.600 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ đất nhà bà Ngòi Lao3.500 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ đất nhà bà Ngòi Lao3.500 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ đất nhà bà Ngòi Lao3.500 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ Ngã Ba diện (từ ranh giới ranh giới đất ông6.000 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ Ngã Ba diện (từ ranh giới ranh giới đất ông6.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Quốc 37 lộ Đoạn từ giáp xã Chấn ranh giới đất ông đối diện đất ông Lê Ngòi Dịa) XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ Ngã Ba diện (từ ranh giới ranh giới đất ông6.000 | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ 8m đấu giá) XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | khu chợ Ngã Ba (Đất5.800 | 5.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ 8m đấu giá) XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | khu chợ Ngã Ba (Đất5.800 | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ 8m đấu giá) XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | khu chợ Ngã Ba (Đất5.800 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ 4m đấu giá) XÃ CÁT THỊNH | ONT Đất ở nông thôn | khu chợ Ngã Ba (Đất4.450 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ 4m đấu giá) XÃ CÁT THỊNH | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | khu chợ Ngã Ba (Đất4.450 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội bộ 4m đấu giá) XÃ CÁT THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | khu chợ Ngã Ba (Đất4.450 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Cát Thịnh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Cát Thịnh, Lào Cai.
- Loại đất:
- Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.450.000 đến 7.100.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.