THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bát Xát, Lào Cai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bát Xát, Lào Cai năm 2026, gồm 91 đường/khu vực có dữ liệu và 332 dòng giá. Giá từ 1.750.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Có 91 đường/khu vực và 332 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Từ đầu cầu Kim Võ Nguyên Giáp7.000
7 triệu/m²———
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đầu cầu Kim Võ Nguyên Giáp7.000
3.5 triệu/m²———
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đầu cầu Kim Võ Nguyên Giáp7.000
4.2 triệu/m²———
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường Võ Nguyên Bản Qua6.100
6.1 triệu/m²———
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường Võ Nguyên Bản Qua6.100
3 triệu/m²———
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường Võ Nguyên Bản Qua6.100
3.7 triệu/m²———
Từ cầu Bản Qua khu TĐC số 3
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
đến hết quy hoạch4.200
4.2 triệu/m²———
Từ cầu Bản Qua khu TĐC số 3
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
đến hết quy hoạch4.200
2.1 triệu/m²———
Từ cầu Bản Qua khu TĐC số 3
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
đến hết quy hoạch4.200
2.5 triệu/m²———
Từ hết khu TĐC Qua) đến đầu cầu
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
số 3 (thôn Bản Bản Vược3.500
3.5 triệu/m²———
Từ hết khu TĐC Qua) đến đầu cầu
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
số 3 (thôn Bản Bản Vược3.500
1.8 triệu/m²———
Từ hết khu TĐC Qua) đến đầu cầu
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
số 3 (thôn Bản Bản Vược3.500
2.1 triệu/m²———
Đường Kim Thành, đầu cầu Bản Vược với đường BV15
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Ngòi Phát; Từ đến đoạn giao6.000
6 triệu/m²———
Đường Kim Thành, đầu cầu Bản Vược với đường BV15
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngòi Phát; Từ đến đoạn giao6.000
3 triệu/m²———
Đường Kim Thành, đầu cầu Bản Vược với đường BV15
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngòi Phát; Từ đến đoạn giao6.000
3.6 triệu/m²———
Đường Kim Thành, đoạn giao với đường tư giữa đường Kim Phát và tuyến T2
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Ngòi Phát; Từ BV 15 đến ngã - Ngòi Thành7.000
7 triệu/m²———
Đường Kim Thành, đoạn giao với đường tư giữa đường Kim Phát và tuyến T2
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngòi Phát; Từ BV 15 đến ngã - Ngòi Thành7.000
3.5 triệu/m²———
Đường Kim Thành, đoạn giao với đường tư giữa đường Kim Phát và tuyến T2
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngòi Phát; Từ BV 15 đến ngã - Ngòi Thành7.000
4.2 triệu/m²———
Đường Kim Thành, ngã tư giữa đường Ngòi Phát và tuyến trạm y tế Bản Vược
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Ngòi Phát; Từ - Kim Thành T2 đến Ngã ba6.000
6 triệu/m²———
Đường Kim Thành, ngã tư giữa đường Ngòi Phát và tuyến trạm y tế Bản Vược
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngòi Phát; Từ - Kim Thành T2 đến Ngã ba6.000
3 triệu/m²———
Đường Kim Thành, ngã tư giữa đường Ngòi Phát và tuyến trạm y tế Bản Vược
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngòi Phát; Từ - Kim Thành T2 đến Ngã ba6.000
3.6 triệu/m²———
Đường Kim Thành, ngã ba cổng phòng xã Bản Vược (đường dốc kho tàu (Cầu
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Ngòi Phát; Từ khám đa khoa T12) đến chân thôn 3)5.200
5.2 triệu/m²———
Đường Kim Thành, ngã ba cổng phòng xã Bản Vược (đường dốc kho tàu (Cầu
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngòi Phát; Từ khám đa khoa T12) đến chân thôn 3)5.200
2.6 triệu/m²———
Đường Kim Thành, ngã ba cổng phòng xã Bản Vược (đường dốc kho tàu (Cầu
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngòi Phát; Từ khám đa khoa T12) đến chân thôn 3)5.200
3.1 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn từ cầu vòm 3 chợ nông sản5.000
5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ cầu vòm 3 chợ nông sản5.000
2.5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn từ cầu vòm 3 chợ nông sản5.000
3 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
XÃ BÁT XÁT
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn từ cây xăng thôn 79.000
9 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
XÃ BÁT XÁT
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ cây xăng thôn 79.000
4.5 triệu/m²———
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
XÃ BÁT XÁT
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn từ cây xăng thôn 79.000
5.4 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Bát Xát năm 2026

Khu vực:
Xã Bát Xát, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.750.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bát Xát