Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát | ONT Đất ở nông thôn | Từ đầu cầu Kim Võ Nguyên Giáp7.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đầu cầu Kim Võ Nguyên Giáp7.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đầu cầu Kim Võ Nguyên Giáp7.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát | ONT Đất ở nông thôn | Từ đường Võ Nguyên Bản Qua6.100 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường Võ Nguyên Bản Qua6.100 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, (Tỉnh lộ 156 mới) Ngòi Phát | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đường Võ Nguyên Bản Qua6.100 | | — | — | — |
Từ cầu Bản Qua khu TĐC số 3 | ONT Đất ở nông thôn | đến hết quy hoạch4.200 | | — | — | — |
Từ cầu Bản Qua khu TĐC số 3 | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | đến hết quy hoạch4.200 | | — | — | — |
Từ cầu Bản Qua khu TĐC số 3 | TMD Đất thương mại dịch vụ | đến hết quy hoạch4.200 | | — | — | — |
Từ hết khu TĐC Qua) đến đầu cầu | ONT Đất ở nông thôn | số 3 (thôn Bản Bản Vược3.500 | | — | — | — |
Từ hết khu TĐC Qua) đến đầu cầu | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | số 3 (thôn Bản Bản Vược3.500 | | — | — | — |
Từ hết khu TĐC Qua) đến đầu cầu | TMD Đất thương mại dịch vụ | số 3 (thôn Bản Bản Vược3.500 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, đầu cầu Bản Vược với đường BV15 | ONT Đất ở nông thôn | Ngòi Phát; Từ đến đoạn giao6.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, đầu cầu Bản Vược với đường BV15 | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Ngòi Phát; Từ đến đoạn giao6.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, đầu cầu Bản Vược với đường BV15 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngòi Phát; Từ đến đoạn giao6.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, đoạn giao với đường tư giữa đường Kim Phát và tuyến T2 | ONT Đất ở nông thôn | Ngòi Phát; Từ BV 15 đến ngã - Ngòi Thành7.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, đoạn giao với đường tư giữa đường Kim Phát và tuyến T2 | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Ngòi Phát; Từ BV 15 đến ngã - Ngòi Thành7.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, đoạn giao với đường tư giữa đường Kim Phát và tuyến T2 | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngòi Phát; Từ BV 15 đến ngã - Ngòi Thành7.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, ngã tư giữa đường Ngòi Phát và tuyến trạm y tế Bản Vược | ONT Đất ở nông thôn | Ngòi Phát; Từ - Kim Thành T2 đến Ngã ba6.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, ngã tư giữa đường Ngòi Phát và tuyến trạm y tế Bản Vược | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Ngòi Phát; Từ - Kim Thành T2 đến Ngã ba6.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, ngã tư giữa đường Ngòi Phát và tuyến trạm y tế Bản Vược | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngòi Phát; Từ - Kim Thành T2 đến Ngã ba6.000 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, ngã ba cổng phòng xã Bản Vược (đường dốc kho tàu (Cầu | ONT Đất ở nông thôn | Ngòi Phát; Từ khám đa khoa T12) đến chân thôn 3)5.200 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, ngã ba cổng phòng xã Bản Vược (đường dốc kho tàu (Cầu | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Ngòi Phát; Từ khám đa khoa T12) đến chân thôn 3)5.200 | | — | — | — |
Đường Kim Thành, ngã ba cổng phòng xã Bản Vược (đường dốc kho tàu (Cầu | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngòi Phát; Từ khám đa khoa T12) đến chân thôn 3)5.200 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ cầu vòm 3 chợ nông sản5.000 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ cầu vòm 3 chợ nông sản5.000 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ cầu vòm 3 chợ nông sản5.000 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ cây xăng thôn 79.000 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ cây xăng thôn 79.000 | | — | — | — |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ cây xăng thôn 79.000 | | — | — | — |