THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bh2, Bh6, Suối Bảo Vệ Khu Hà 1 - Bh7 Dự Án Kè Dân Cư Thôn Liên, Xã Bảo Hà, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Bh2, Bh6, Suối Bảo Vệ Khu Hà 1 - Bh7 Dự Án Kè Dân Cư Thôn Liên, Xã Bảo Hà, Lào Cai năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 3.250.000 đến 6.500.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Đường BH2: Các đường6.500
6.5 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường BH2: Các đường6.500
3.3 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường BH2: Các đường6.500
3.9 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Đường BH6: Các đường6.500
6.5 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường BH6: Các đường6.500
3.3 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường BH6: Các đường6.500
3.9 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Đường BH7: Các đường6.500
6.5 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường BH7: Các đường6.500
3.3 triệu/m²———
Đường BH2, BH6, suối bảo vệ khu Hà 1 - BH7 Dự án Kè dân cư thôn Liên
XÃ BẢO HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường BH7: Các đường6.500
3.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Bh2, Bh6, Suối Bảo Vệ Khu Hà 1 - Bh7 Dự Án Kè Dân Cư Thôn Liên năm 2026

Khu vực:
Đường Bh2, Bh6, Suối Bảo Vệ Khu Hà 1 - Bh7 Dự Án Kè Dân Cư Thôn Liên, Xã Bảo Hà, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.250.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.