Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Yên Thế, Phường Văn Phú, Lào Cai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 2.000.000 đến 40.000.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | ODT Đất ở đô thị | ngã tư km 5 ĐườngNguyễn Quang Bích | 40 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | ngã tư km 5 ĐườngNguyễn Quang Bích | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | ngã tư km 5 ĐườngNguyễn Quang Bích | 24 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | ODT Đất ở đô thị | Nhà theo Đườngnghỉ Phương Thúy Trần Phú | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Nhà theo Đườngnghỉ Phương Thúy Trần Phú | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà theo Đườngnghỉ Phương Thúy Trần Phú | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | ODT Đất ở đô thị | theo Cường | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | theo Cường | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | theo Cường | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | ODT Đất ở đô thị | Tiên Hoàng Ngã Vị trí theo Thànhba (NVH tổ 5) 1 đường Nguyễn Tất | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Tiên Hoàng Ngã Vị trí theo Thànhba (NVH tổ 5) 1 đường Nguyễn Tất | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Yên Thế PHƯỜNG VĂN PHÚ | TMD Đất thương mại dịch vụ | Tiên Hoàng Ngã Vị trí theo Thànhba (NVH tổ 5) 1 đường Nguyễn Tất | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.