THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tránh Ranh Giới Nhà Ngàn) Đường Liên Tdp Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn Tiếp Theo Rèn Ông Khắng) Giáp Ranh Giới, Phường Trung Tâm, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tránh Ranh Giới Nhà Ngàn) Đường Liên Tdp Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn Tiếp Theo Rèn Ông Khắng) Giáp Ranh Giới, Phường Trung Tâm, Lào Cai năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tránh ranh giới nhà Ngàn) Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn tiếp theo Rèn ông Khắng) Giáp ranh giới
PHƯỜNG TRUNG TÂM
ODTĐất ở đô thị
Quốc lộ 32 (qua Hết ông Túm, nhà ông TDP (giáp ranh giới nhà Hết Văn Hết nhà ông Kháng Sà Rènranh giới nhà ông Khắng Phán Thượng ranh giới nhà ông Đinh Chiến TDP Phán Hạ ranh giới nhà bà Hòa TDP
5 triệu/m²———
Đường tránh ranh giới nhà Ngàn) Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn tiếp theo Rèn ông Khắng) Giáp ranh giới
PHƯỜNG TRUNG TÂM
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 32 (qua Hết ông Túm, nhà ông TDP (giáp ranh giới nhà Hết Văn Hết nhà ông Kháng Sà Rènranh giới nhà ông Khắng Phán Thượng ranh giới nhà ông Đinh Chiến TDP Phán Hạ ranh giới nhà bà Hòa TDP
3 triệu/m²———
Đường tránh ranh giới nhà Ngàn) Đường liên TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn tiếp theo Rèn ông Khắng) Giáp ranh giới
PHƯỜNG TRUNG TÂM
TMDĐất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 32 (qua Hết ông Túm, nhà ông TDP (giáp ranh giới nhà Hết Văn Hết nhà ông Kháng Sà Rènranh giới nhà ông Khắng Phán Thượng ranh giới nhà ông Đinh Chiến TDP Phán Hạ ranh giới nhà bà Hòa TDP
4.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Tránh Ranh Giới Nhà Ngàn) Đường Liên Tdp Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn Tiếp Theo Rèn Ông Khắng) Giáp Ranh Giới năm 2026

Khu vực:
Đường Tránh Ranh Giới Nhà Ngàn) Đường Liên Tdp Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Đoạn Tiếp Theo Rèn Ông Khắng) Giáp Ranh Giới, Phường Trung Tâm, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.