THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Số Nhà 02 Giáp Số Nhà Ngõ 22 Đường Đường Cang Nà: Từ 02 Đường Điện Biên Đến Đất Ngõ 16 Đường Ông Yêm 02 Ngõ 8 Đường, Phường Trung Tâm, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Số Nhà 02 Giáp Số Nhà Ngõ 22 Đường Đường Cang Nà: Từ 02 Đường Điện Biên Đến Đất Ngõ 16 Đường Ông Yêm 02 Ngõ 8 Đường, Phường Trung Tâm, Lào Cai năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 3.600.000 đến 7.200.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Số nhà 02 Giáp số nhà Ngõ 22 đường Đường Cang Nà: Từ 02 đường Điện Biên đến đất Ngõ 16 đường ông Yêm 02 Ngõ 8 đường
PHƯỜNG TRUNG TÂM
ODTĐất ở đô thị
Hết 08 Hết Cang Nà: số nhà Hết Cang Nà: số nhà Hết Cang Nà: số nhà 03 Hếtsố nhà 08 (cả 2 bên đường) số nhà 34 (cả 2 bên đường) số nhà 18 (cả 2 bên đường) số nhà 11 (cả 2 bên đường) số nhà 09
7.2 triệu/m²———
Số nhà 02 Giáp số nhà Ngõ 22 đường Đường Cang Nà: Từ 02 đường Điện Biên đến đất Ngõ 16 đường ông Yêm 02 Ngõ 8 đường
PHƯỜNG TRUNG TÂM
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Hết 08 Hết Cang Nà: số nhà Hết Cang Nà: số nhà Hết Cang Nà: số nhà 03 Hếtsố nhà 08 (cả 2 bên đường) số nhà 34 (cả 2 bên đường) số nhà 18 (cả 2 bên đường) số nhà 11 (cả 2 bên đường) số nhà 09
3.6 triệu/m²———
Số nhà 02 Giáp số nhà Ngõ 22 đường Đường Cang Nà: Từ 02 đường Điện Biên đến đất Ngõ 16 đường ông Yêm 02 Ngõ 8 đường
PHƯỜNG TRUNG TÂM
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hết 08 Hết Cang Nà: số nhà Hết Cang Nà: số nhà Hết Cang Nà: số nhà 03 Hếtsố nhà 08 (cả 2 bên đường) số nhà 34 (cả 2 bên đường) số nhà 18 (cả 2 bên đường) số nhà 11 (cả 2 bên đường) số nhà 09
6 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Số Nhà 02 Giáp Số Nhà Ngõ 22 Đường Đường Cang Nà: Từ 02 Đường Điện Biên Đến Đất Ngõ 16 Đường Ông Yêm 02 Ngõ 8 Đường năm 2026

Khu vực:
Đường Số Nhà 02 Giáp Số Nhà Ngõ 22 Đường Đường Cang Nà: Từ 02 Đường Điện Biên Đến Đất Ngõ 16 Đường Ông Yêm 02 Ngõ 8 Đường, Phường Trung Tâm, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.600.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.