THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết Đất Lodge, Phường Sa Pa, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết Đất Lodge, Phường Sa Pa, Lào Cai năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 10.500.000 đến 50.700.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
đường Violet Đườngđi thôn Hang Đá
21 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
đường Violet Đườngđi thôn Hang Đá
10.5 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
đường Violet Đườngđi thôn Hang Đá
12.6 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
Hết Mây Lodge Khách sạn Sa Pa Hếtđất Khách sạn Sa Pa số nhà 049
50.7 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Hết Mây Lodge Khách sạn Sa Pa Hếtđất Khách sạn Sa Pa số nhà 049
30.4 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hết Mây Lodge Khách sạn Sa Pa Hếtđất Khách sạn Sa Pa số nhà 049
48.4 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
nhà 049 Ngãba đường Violet
46.8 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
nhà 049 Ngãba đường Violet
23.4 triệu/m²———
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết đất Lodge
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
nhà 049 Ngãba đường Violet
28.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết Đất Lodge năm 2026

Khu vực:
Phố Cầu Đường Mường Hoa Hết Đất Lodge, Phường Sa Pa, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 10.500.000 đến 50.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.