THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngõ 347 Ngã Biên Đường Đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường Và Sắp Cổng, Phường Sa Pa, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngõ 347 Ngã Biên Đường Đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường Và Sắp Cổng, Phường Sa Pa, Lào Cai năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 30.000.000 đến 38.000.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngõ 347 Ngã Biên Đường đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường và sắp Cổng
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
Ngã Biên ba Thạch Sơn - Điện Đường Phủ và Nguyễn Viết Xuân và Ngõ Đỗ Quyên Đường và T1 Khu Tái định cư Cổng xếp dân cư Tây Bắc Ngã Trường Nội trú 4Dba Thạch Sơn - Điện Phủ Nguyễn Viết Xuân đường Đỗ Quyên 606 T1 Khu Tái định sắp xếp dân cư Tây Bắc trường nội trú 3 đường tránh Quốc
30 triệu/m²———
Ngõ 347 Ngã Biên Đường đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường và sắp Cổng
PHƯỜNG SA PA
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngã Biên ba Thạch Sơn - Điện Đường Phủ và Nguyễn Viết Xuân và Ngõ Đỗ Quyên Đường và T1 Khu Tái định cư Cổng xếp dân cư Tây Bắc Ngã Trường Nội trú 4Dba Thạch Sơn - Điện Phủ Nguyễn Viết Xuân đường Đỗ Quyên 606 T1 Khu Tái định sắp xếp dân cư Tây Bắc trường nội trú 3 đường tránh Quốc
35 triệu/m²———
Ngõ 347 Ngã Biên Đường đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường và sắp Cổng
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã Biên ba Thạch Sơn - Điện Đường Phủ và Nguyễn Viết Xuân và Ngõ Đỗ Quyên Đường và T1 Khu Tái định cư Cổng xếp dân cư Tây Bắc Ngã Trường Nội trú 4Dba Thạch Sơn - Điện Phủ Nguyễn Viết Xuân đường Đỗ Quyên 606 T1 Khu Tái định sắp xếp dân cư Tây Bắc trường nội trú 3 đường tránh Quốc
38 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Ngõ 347 Ngã Biên Đường Đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường Và Sắp Cổng năm 2026

Khu vực:
Đường Ngõ 347 Ngã Biên Đường Đường Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 Đường Và Sắp Cổng, Phường Sa Pa, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 30.000.000 đến 38.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.