THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngã 4d Đường Điện Biên Phủ Đường Gx Sa, Phường Sa Pa, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngã 4d Đường Điện Biên Phủ Đường Gx Sa, Phường Sa Pa, Lào Cai năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất thương mại dịch vụ, Đất sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 7.020.000 đến 24.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
275 Hếtsố nhà 347
24 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
275 Hếtsố nhà 347
14.4 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
3 đường tránh Quốc lộ Giáp Sáu vào trụ sở Công ty Đường Pa nghềđất trường Võ Thị vào Trung tâm Dạy
11.7 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
3 đường tránh Quốc lộ Giáp Sáu vào trụ sở Công ty Đường Pa nghềđất trường Võ Thị vào Trung tâm Dạy
7 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
3 đường tránh Quốc lộ Giáp Sáu vào trụ sở Công ty Đường Pa nghềđất trường Võ Thị vào Trung tâm Dạy
15 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
ODTĐất ở đô thị
vào Trung tâm Dạy Hếtsố nhà 275
20 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
vào Trung tâm Dạy Hếtsố nhà 275
10 triệu/m²———
Ngã 4D Đường Điện Biên Phủ Đường GX Sa
PHƯỜNG SA PA
TMDĐất thương mại dịch vụ
vào Trung tâm Dạy Hếtsố nhà 275
12 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Ngã 4d Đường Điện Biên Phủ Đường Gx Sa năm 2026

Khu vực:
Đường Ngã 4d Đường Điện Biên Phủ Đường Gx Sa, Phường Sa Pa, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 7.020.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.