THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/ngõ Hòa Các Ngõ, Ngách Đường An Ngách 9/ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa, Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/ngõ Hòa Các Ngõ, Ngách Đường An Ngách 9/ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa, Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 4.000.000 đến 6.000.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa
PHƯỜNG NGHĨA LỘ
ODTĐất ở đô thị
nhà 01, 02 đến hết nhà 23, 06 Hết ngõ 6 đường An Hết ngách 6 đường An Hết ngách Giao với đường An Ngõ 14: Co với đường An Giao vớisố nhà 21, 04 Giao với đường Tông ngõ 14, đường An Hòa
6 triệu/m²———
Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa
PHƯỜNG NGHĨA LỘ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
nhà 01, 02 đến hết nhà 23, 06 Hết ngõ 6 đường An Hết ngách 6 đường An Hết ngách Giao với đường An Ngõ 14: Co với đường An Giao vớisố nhà 21, 04 Giao với đường Tông ngõ 14, đường An Hòa
4 triệu/m²———
Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa
PHƯỜNG NGHĨA LỘ
TMDĐất thương mại dịch vụ
nhà 01, 02 đến hết nhà 23, 06 Hết ngõ 6 đường An Hết ngách 6 đường An Hết ngách Giao với đường An Ngõ 14: Co với đường An Giao vớisố nhà 21, 04 Giao với đường Tông ngõ 14, đường An Hòa
5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/ngõ Hòa Các Ngõ, Ngách Đường An Ngách 9/ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa năm 2026

Khu vực:
Đường Ngõ 6, Số Ngõ 6: Số Ngách 6/ngõ Hòa Các Ngõ, Ngách Đường An Ngách 9/ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Hòa Ngõ 2: Giao Hòa, Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.000.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.