Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Giao Với (taluy Dương) Số Nhà 01 Đường An Hòa Số Nhà 14 Số Nhà 76 Số Nhà 93, Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 8.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².
3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giao với (taluy dương) Số nhà 01 Đường An Hòa Số nhà 14 Số nhà 76 Số nhà 93 PHƯỜNG NGHĨA LỘ | ODT Đất ở đô thị | đường Điện Biên Ngõ 14 Hết số Hết số và số nhà 33 hai bên hết đường hết đường(taluy dương) nhà 31 (Ta luy âm) nhà 72 và số nhà 91 đường) (Ta luy dương) 121 (Taluy âm) | 12 triệu/m² | — | — | — |
Giao với (taluy dương) Số nhà 01 Đường An Hòa Số nhà 14 Số nhà 76 Số nhà 93 PHƯỜNG NGHĨA LỘ | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | đường Điện Biên Ngõ 14 Hết số Hết số và số nhà 33 hai bên hết đường hết đường(taluy dương) nhà 31 (Ta luy âm) nhà 72 và số nhà 91 đường) (Ta luy dương) 121 (Taluy âm) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Giao với (taluy dương) Số nhà 01 Đường An Hòa Số nhà 14 Số nhà 76 Số nhà 93 PHƯỜNG NGHĨA LỘ | TMD Đất thương mại dịch vụ | đường Điện Biên Ngõ 14 Hết số Hết số và số nhà 33 hai bên hết đường hết đường(taluy dương) nhà 31 (Ta luy âm) nhà 72 và số nhà 91 đường) (Ta luy dương) 121 (Taluy âm) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.