Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Phú Thịnh (đất Ông Khoa) Tổ Dân Phố, Phường Nam Cường, Lào Cai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.250.000 đến 4.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | ODT Đất ở đô thị | ngõ 118 sau vị trí Hết đất đường Lê Chân hết đấtnhà ông Chúc và đến nhà ông Hùng | 4 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | ngõ 118 sau vị trí Hết đất đường Lê Chân hết đấtnhà ông Chúc và đến nhà ông Hùng | 2 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | ngõ 118 sau vị trí Hết đất đường Lê Chân hết đấtnhà ông Chúc và đến nhà ông Hùng | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | ODT Đất ở đô thị | Sau vị trí 1 đường Đến giáp giáp phía sau đất sự (Trung số nhà 38ranh giới đất Quân đoàn 921). | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Sau vị trí 1 đường Đến giáp giáp phía sau đất sự (Trung số nhà 38ranh giới đất Quân đoàn 921). | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Sau vị trí 1 đường Đến giáp giáp phía sau đất sự (Trung số nhà 38ranh giới đất Quân đoàn 921). | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | ODT Đất ở đô thị | Sau VT1 đường Đến giáp diện tiểu công sự (Trung vị trí 1 đường Giáp Đất nhà Bà Hương ba rẽ cổngranh giới đất Quân đoàn 921). đất phường Yên Bái (ngã sau trường Y) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Sau VT1 đường Đến giáp diện tiểu công sự (Trung vị trí 1 đường Giáp Đất nhà Bà Hương ba rẽ cổngranh giới đất Quân đoàn 921). đất phường Yên Bái (ngã sau trường Y) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Sau VT1 đường Đến giáp diện tiểu công sự (Trung vị trí 1 đường Giáp Đất nhà Bà Hương ba rẽ cổngranh giới đất Quân đoàn 921). đất phường Yên Bái (ngã sau trường Y) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
đường Phú Thịnh (đất ông Khoa) tổ dân phố PHƯỜNG NAM CƯỜNG | ODT Đất ở đô thị | vị trí 1 đường Phú Đến tiếpgiáp TDP Đồng | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.