THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vào Khu Tái Định Cư Cụm Công Nghiệp Tdp Trực Thanh, Phường Âu Lâu (gia Đoạn I Và Giai Đoạn 2), Phường Âu Lâu, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vào Khu Tái Định Cư Cụm Công Nghiệp Tdp Trực Thanh, Phường Âu Lâu (gia Đoạn I Và Giai Đoạn 2), Phường Âu Lâu, Lào Cai năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở đô thị, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 4.000.000 đến 8.000.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Gia đoạn I và giai đoạn 2)
PHƯỜNG ÂU LÂU
ODTĐất ở đô thị
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cáchĐường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
8 triệu/m²———
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Gia đoạn I và giai đoạn 2)
PHƯỜNG ÂU LÂU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cáchĐường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
4 triệu/m²———
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Gia đoạn I và giai đoạn 2)
PHƯỜNG ÂU LÂU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cáchĐường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
4.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Vào Khu Tái Định Cư Cụm Công Nghiệp Tdp Trực Thanh, Phường Âu Lâu (gia Đoạn I Và Giai Đoạn 2) năm 2026

Khu vực:
Đường Vào Khu Tái Định Cư Cụm Công Nghiệp Tdp Trực Thanh, Phường Âu Lâu (gia Đoạn I Và Giai Đoạn 2), Phường Âu Lâu, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở đô thị (ODT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.000.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.