Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Từ Hết Thửa 93, Tờ Bản Đồ 76 (nhà Bà Lê Thị An) Đến Thửa Số 28, Tbđ Số 75 (nhà Ông Trần Nho Tường), Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Lâm Đồng được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | HĐKS | Toàn tuyến | 840.000/m² | — | — | — |
Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | ONT | Toàn tuyến | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | SKC | Toàn tuyến | 780.000/m² | — | — | — |
Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) XÃ PHÚC THỌ LÂM HÀ | TMD | Toàn tuyến | 840.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.