Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Từ Cầu Bảo Thuận (giáp Ranh Xã Di Linh) Đến Giáp Mương Thủy Lợi (từ Thửa 41 + 17, Tbđ 95 Đến Hết Thửa 375 + 360, Tbđ 96), Xã Bảo Thuận, Lâm Đồng năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm , , , . Giá từ 1.040.000 đến 1.600.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) XÃ BẢO THUẬN | HĐKS | Toàn tuyến | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) XÃ BẢO THUẬN | ONT | Toàn tuyến | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) XÃ BẢO THUẬN | SKC | Toàn tuyến | 1 triệu/m² | — | — | — |
Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) XÃ BẢO THUẬN | TMD | Toàn tuyến | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.