Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hoàng Diệu (từ Số 737 Nguyễn Văn Cừ Đến Nguyễn Văn Cừ), Phường 1 Bảo Lộc, Lâm Đồng được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | HĐKS | Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000)Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | ODT | Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000)Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | SKC | Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000)Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hoàng Diệu (từ số 737 Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Văn Cừ) PHƯỜNG 1 BẢO LỘC | TMD | Thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) Thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000)Hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) Hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.