THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã:, Xã Vũ Quý, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã:, Xã Vũ Quý, Hưng Yên năm 2026 với 19 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.200.000 đến 12.000.000 đồng/m².

19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ)
2.4 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu thôn 9giáp xã Hồng Vũ
3.1 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cổng chợ Sóc (Phía nam)đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
9.6 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường 458nhà ông Mạnh
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường 458 đi xã Thư Vũ
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ vănđền Vua Rộc
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế)chợ Sóc
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý)giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2)
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quýkhu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
6.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp chợngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2)
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quýđường 219 cũ đi xã Quang Lịch
4.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đền Vua Rộcđường ĐH.16
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2),giáp trường tiểu học Vũ Quý
10.5 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm bơm đi cầu Cụ
5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở Công an xã Vũ Quýthôn 9
2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trường tiểu họcđường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
6.7 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Vũ Quý
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Xã: năm 2026

Khu vực:
Đường Xã:, Xã Vũ Quý, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.