Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.92:, Xã Tiên Hoa, Hưng Yên năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 10.600.000 đồng/m².
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn còn lại | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | 7.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn còn lại | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường ĐH.82chùa Linh Phong | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.82chùa Linh Phong | 10.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường ĐH.82chùa Linh Phong | 2.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp thôn Bái Khêcầu Điềm | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn Bái Khêcầu Điềm | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp thôn Bái Khêcầu Điềm | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp với xã Tiên Lữđường ĐH.82 | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp với xã Tiên Lữđường ĐH.82 | 10.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp với xã Tiên Lữđường ĐH.82 | 2.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảyđường ĐT.378 | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảyđường ĐT.378 | 9.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảyđường ĐT.378 | 2.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 2.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 7.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.92: Xã Tiên Hoa | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.