Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tô Hiệu:, Xã Lương Bằng, Hưng Yên năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 25.000.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang | 3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39Ađền thờ liệt sĩ huyện Kim Động | 5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39Ađền thờ liệt sĩ huyện Kim Động | 25 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39Ađền thờ liệt sĩ huyện Kim Động | 6.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ cầu Âu Thuyềngiáp chùa Khánh Vân | 3.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Âu Thuyềngiáp chùa Khánh Vân | 18 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Âu Thuyềngiáp chùa Khánh Vân | 4.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ Quốc lộ 39Agiáp cầu Âu Thuyền | 4.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39Agiáp cầu Âu Thuyền | 22 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 39Agiáp cầu Âu Thuyền | 5.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60đường ĐT.377 | 3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60đường ĐT.377 | 15 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Tô Hiệu: Xã Lương Bằng | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60đường ĐT.377 | 3.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.