THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Khu Dân Cư Mới, Khu Tái Định Cư, Khu Đấu Giá Thị Trấn Lương Bằng (cũ) Giai Đoạn-ii:, Xã Lương Bằng, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Các Khu Dân Cư Mới, Khu Tái Định Cư, Khu Đấu Giá Thị Trấn Lương Bằng (cũ) Giai Đoạn-ii:, Xã Lương Bằng, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 4.400.000 đến 28.000.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 15m trở lên
5 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
25 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
6.3 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4.4 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
22 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
5.5 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
5.6 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
28 triệu/m²———
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
Xã Lương Bằng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
7 triệu/m²———

Bảng giá đất Các Khu Dân Cư Mới, Khu Tái Định Cư, Khu Đấu Giá Thị Trấn Lương Bằng (cũ) Giai Đoạn-ii: năm 2026

Khu vực:
Các Khu Dân Cư Mới, Khu Tái Định Cư, Khu Đấu Giá Thị Trấn Lương Bằng (cũ) Giai Đoạn-ii:, Xã Lương Bằng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.400.000 đến 28.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.