Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Tái Định Cư Cầu Phú Mãn:, Xã Đoàn Đào, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.800.000 đến 10.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: Xã Đoàn Đào | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: Xã Đoàn Đào | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 9 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: Xã Đoàn Đào | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: Xã Đoàn Đào | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: Xã Đoàn Đào | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè) | 10 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư cầu Phú Mãn: Xã Đoàn Đào | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.