THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.84:, Xã Đoàn Đào, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.84:, Xã Đoàn Đào, Hưng Yên năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 7.500.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường ĐH.82hết địa phận xã Đoàn Đào
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.82hết địa phận xã Đoàn Đào
5.8 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường ĐH.82hết địa phận xã Đoàn Đào
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámđường ĐH.82
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámđường ĐH.82
5.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámđường ĐH.82
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámđường ĐT.386
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámđường ĐT.386
6.3 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámđường ĐT.386
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
6.2 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.84:
Xã Đoàn Đào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đh.84: năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.84:, Xã Đoàn Đào, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.