Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Phố Trần Bình Trọng, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.700.000 đến 47.900.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Kỳ ĐồngNgõ 445 phố Trần Thái Tông | 8 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đường Kỳ ĐồngNgõ 445 phố Trần Thái Tông | 40 triệu/m² | 23 triệu/m² | 17.6 triệu/m² | 13.3 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Kỳ ĐồngNgõ 445 phố Trần Thái Tông | 10 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 171 phố Trần Thái TôngPhố Trần Phú | 9.6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Ngõ 171 phố Trần Thái TôngPhố Trần Phú | 47.9 triệu/m² | 25 triệu/m² | 19.5 triệu/m² | 15.5 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngõ 171 phố Trần Thái TôngPhố Trần Phú | 12 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Trần PhúĐường Kỳ Đồng | 8.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Phố Trần PhúĐường Kỳ Đồng | 43.7 triệu/m² | 22 triệu/m² | 18.6 triệu/m² | 14.3 triệu/m² |
Phố Trần Bình Trọng Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trần PhúĐường Kỳ Đồng | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.