Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.600.000 đến 120.000.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)Ngõ 223 đường Lý Bôn | 10.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)Ngõ 223 đường Lý Bôn | 54.5 triệu/m² | 16.4 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 8.2 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | 156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)Ngõ 223 đường Lý Bôn | 13.7 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Lê Thánh TôngNgã tư An Tập | 24 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đường Lê Thánh TôngNgã tư An Tập | 120 triệu/m² | 32.7 triệu/m² | 22.9 triệu/m² | 20.4 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Thánh TôngNgã tư An Tập | 30 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp phường Thái Bình156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) | 10.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Giáp phường Thái Bình156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) | 51.8 triệu/m² | 15.6 triệu/m² | 11 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp phường Thái Bình156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ) | 13 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư An TậpPhố Phan Bá Vành | 23.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Ngã tư An TậpPhố Phan Bá Vành | 116.1 triệu/m² | 23.4 triệu/m² | 19 triệu/m² | 17.5 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư An TậpPhố Phan Bá Vành | 29.1 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông | 21.5 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Phố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông | 107.5 triệu/m² | 32.8 triệu/m² | 23 triệu/m² | 19 triệu/m² |
Đường Lý Bôn Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông | 26.9 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.