THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.02 (đường 220c Cũ), Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.02 (đường 220c Cũ), Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 21.500.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Phường Trần Hưng Đạo
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp xã Vũ ThưNgã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
4.3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Phường Trần Hưng Đạo
ODTỞ đô thị
Giáp xã Vũ ThưNgã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
21.5 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Phường Trần Hưng Đạo
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp xã Vũ ThưNgã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
5.4 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Phường Trần Hưng Đạo
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)Giáp phường Thái Bình
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Phường Trần Hưng Đạo
ODTỞ đô thị
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)Giáp phường Thái Bình
15 triệu/m²6.5 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
Phường Trần Hưng Đạo
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)Giáp phường Thái Bình
3.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đh.02 (đường 220c Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.02 (đường 220c Cũ), Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 21.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.