Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Đường Khác, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 24.100.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) | 11.2 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ) | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) | 3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) | 14.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát) | 3.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Kỳ ĐồngĐường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) | 3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đường Kỳ ĐồngĐường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) | 14.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Kỳ ĐồngĐường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1) | 3.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Lý BônCầu đình Thắng Cựu | 4.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đường Lý BônCầu đình Thắng Cựu | 24.1 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lý BônCầu đình Thắng Cựu | 6.1 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường số 27 khu 26HaĐường Kỳ Đồng | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | ODT Ở đô thị | Đường số 27 khu 26HaĐường Kỳ Đồng | 14.8 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Các đường khác Phường Trần Hưng Đạo | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường số 27 khu 26HaĐường Kỳ Đồng | 3.7 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.