Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 10, Phường Trà Lý, Hưng Yên năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.200.000 đến 40.000.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Sa CátVòng xuyến S1 | 7.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | ODT Ở đô thị | Cầu Sa CátVòng xuyến S1 | 37 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | 10.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cầu Sa CátVòng xuyến S1 | 9.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Gia LễGiáp xã Nam Đông Hưng | 6.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | ODT Ở đô thị | Ngã tư Gia LễGiáp xã Nam Đông Hưng | 32 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | 10.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã tư Gia LễGiáp xã Nam Đông Hưng | 8 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Vòng xuyến S1Ngã tư Gia Lễ | 8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | ODT Ở đô thị | Vòng xuyến S1Ngã tư Gia Lễ | 40 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | 10.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10 Phường Trà Lý | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Vòng xuyến S1Ngã tư Gia Lễ | 10 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.