THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ), Phường Trà Lý, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ), Phường Trà Lý, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 600.000 đến 12.500.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Phường Trà Lý
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Gia LễNhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Phường Trà Lý
ODTỞ đô thị
Ngã tư Gia LễNhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
12.5 triệu/m²8.7 triệu/m²8 triệu/m²7.6 triệu/m²
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Phường Trà Lý
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngã tư Gia LễNhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết
3.2 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Phường Trà Lý
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn KếtBến Hộ
2.2 triệu/m²1 triệu/m²700.000/m²600.000/m²
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Phường Trà Lý
ODTỞ đô thị
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn KếtBến Hộ
11 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)
Phường Trà Lý
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn KếtBến Hộ
2.8 triệu/m²1.3 triệu/m²900.000/m²800.000/m²

Bảng giá đất Đường Đh.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ), Phường Trà Lý, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 12.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.