Các thôn và vị trí của các thôn còn lại eó các tuyển đường | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | thôn, | | 120.000/m² | — | — |
Đoạntừ giáo ranh từ xã Hưn: Lộc đến Bắc cầu Lương Điễn | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Ra... | | — | 10 triệu/m² | — |
L__ |Poan từ Nam cầu Lương Điền đến ranh siới xã Phú Lộc | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | — |
lhạn mỗi bên 300m), thôn Đông Xuân từ Câu Truổi lên trạm | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | nước | | 235.000/m² | — | — |
Tĩnh lộ 14B tỉ giáp ranh xã Thượng Lung Hương Hữu | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | (cũ) | | 60.000/m² | — | — |
xi măng đến ngã tư (nhà ông Văn | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | Toàn tuyến | | 50.000/m² | — | — |