[ Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân | Đất ở | Phong | | 150.000/m² | — | — |
2 |PhúLợi | Đất ở | Đường Quốc lộ 40A. 'Đặng ThịLoan, ông Hoàng Ấn và bà | | 780.000/m² | 455.000/m² | 364.000/m² |
49A qua thôn Tân Thọ | Đất ở | Toàn tuyến | | 190.000/m² | — | — |
7777777777 | Đất ở | ThiađiiôngLẽQuans Hoàng | | 390.000/m² | 228.000/m² | 182.000/m² |
Bình Lợi | Đất ở | Công thôn Tam Hiệ | | 150.000/m² | 88.000/m² | 70.000/m² |
Bình Lợi | Đất ở | Đường Quốc lộ 49A Sau vị trí 3 Nghĩa trangLiệt sĩ Bình Điền | | 390.000/m² | — | 182.000/m² |
Bình Lợi | Đất ở | Tỉnh lộ l6 Ngã 3 cuỗithên Bình Dương | | 96.000/m² | 6.000/m² | 45.000/m² |
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn | Đất ở | 4, | | — | — | — |
Ðoan Điện đến | Đất ở | L7 TỰ | | — | — | — |
Đường Địa dạo khu Uỷ Trị Thiên | Đất ở | Đường Tỉnh 16 Bên đủ BaTrại | | 84.000/m² | 49.000/m² | 39.000/m² |
iam Thừa Phủ | Đất ở | Toàn tuyến | | 542.000/m² | 251.000/m² | — |
JBoan từ Km36 đến N;ä ba đường vào Trại siam Bình Điền | Đất ở | L |} | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Poantừ Cấn: trại siam Thừa Phủ đèn Quốc lộ 49A | Đất ở | Toàn tuyến | | 616.000/m² | 285.000/m² | — |
trung tâm xã Bình (Km34 Km36ó) | Đất ở | Toàn tuyến | | — | — | — |