(cũ) | Đất ở | lông Phong rảo nhà xetrung tâm y tế Huyễn (eñ) | | — | — | 60.000/m² |
(cũ) đến nhà ông Hà | Đất ở | Ganh nhà ông bá Khanh Mỹ (cũ) Nhà ôngHà | | 340.000/m² | 200.000/m² | 90.000/m² |
(cũ), tại các cụm L II, III, IV, V, VI | Đất ở | Toàn tuyến | | 170.000/m² | 150.000/m² | 90.000/m² |
(cũ), tại các cụm L II, III, IV, V, VI | Đất ở | đường 5 tại móc định vị H26 Ngã ba đường(cạnh nhả ông Vũ) | | 860.000/m² | 520.000/m² | 290.000/m² |
(cũ), tại các cụm L II, III, IV, V, VI | Đất ở | ông Hưme tại mốc định vị H25 00w hoạch | | 410.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
(cũ), tại các cụm L II, III, IV, V, VI | Đất ở | ông Vũ tại mắc định vị KI (cũ) cạnhcơ quan Thi hành án huyện | — | 71.000/m² | 430.000/m² | — |
(e8) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cữ) | Đất ở | Toàn tuyến | | 250.000/m² | 180.000/m² | — |
[ |Cáo đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm | Đất ở | Toàn tuyến | | 2.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 600.000/m² |
[_ 11 |Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước | Đất ở | =-_-.....`] | — | 2.7 triệu/m² | — | 700.000/m² |
10 |Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ | Đất ở | LT |} | | 280.000/m² | 160.000/m² | — |
15 |Động R So | Đất ở | 3 ¬ tấn A Lưới " -xã Hồng 4 Ngã tư đườngđi xã Hồng Bäc (cũ) | | — | — | — |
15 |Động R So | Đất ở | INgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Câu Hồng „..Bắc | | — | — | — |
15 |Động R So | Đất ở | lông Toán tại mốc định vị Ha | — | 310.000/m² | 170.000/m² | 90.000/m² |
15 |Động R So | Đất ở | Tại mốc định vị KI (nhả ông Vũ) Tại mắcđịnh vị K2 (nhà ône Bửu) | | 680.000/m² | — | — |
17 |Đường Giải phóng A So | Đất ở | n nhàSinh hoạt cộng đồng cụm Ï | — | 280.000/m² | 160.000/m² | 70.000/m² |
18 |HồChíMinh | Đất ở | Đìa giới hành chỉnh xã À Ngo/ThịHọ | | — | 620.000/m² | — |
2 số | Đất ở | định vị HI3 (sạnh nhà chị Hường) |Lưới | — | 420.000/m² | 220.000/m² | 1.3 triệu/m² |
2 số | Đất ở | trắn số 1 Minh cạnhnhà ông Phan Tý, 3 | | 350.000/m² | 200.000/m² | — |
20 |Hồ Văn Hảo | Đất ở | giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) | | 410.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
20 |Hồ Văn Hảo | Đất ở | ông. tynhà ông Châu) mốc Dó | | 19.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
20 |Hồ Văn Hảo | Đất ở | Ranh giớixã Hồng Quảng (cũ) | | 350.000/m² | 200.000/m² | 900.000/m² |
20 |Hồ Văn Hảo | Đất ở | Trường Tiển học Kím Đồng | — | 410.000/m² | 230.000/m² | 110.000/m² |
23 |konh Hư | Đất ở | dường 6 tại mốc định vị H27 Ngã , tư đường6 (cạnh nhà ông Nhơn) | | — | 320.000/m² | 2.9 triệu/m² |
23 |konh Hư | Đất ở | Mai Tỷ ông Mão | | 420.000/m² | 220.000/m² | — |
23 |konh Hư | Đất ở | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và | — | 8.6 triệu/m² | — | — |
23 |konh Hư | Đất ở | ông Hoàng tại mốc định vị H3 cấp thoátnước và Công trình đô thị cũ| | | 270.000/m² | 140.000/m² | 69.000/m² |
29 |Nguyễn Văn Hoạch | Đất ở | cạnh nhà ông Dừa. Ít KạnLịch | — | 310.000/m² | 170.000/m² | 90.000/m² |
29 |Nguyễn Văn Hoạch | Đất ở | Ngũ ba giao với đường Hỗ Chí Minh, ` | | — | — | — |
30 |Nguyễn Văn Quãng | Đất ở | INgã ba đường Chỉ Minh cạnh: Công nướcSơn Phước tại mốc định | — | 590.000/m² | 3.4 triệu/m² | — |
30 |Nguyễn Văn Quãng | Đất ở | uán bà Thiệt tại mốc định ví |viD4 | | — | — | — |