Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cũ), Xã Ngãi Giao, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 6.248.000 đến 399.872.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) Xã Ngãi Giao | ODT Ở đô thị | ÂU CƠGIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | 7.9 triệu/m² | 39.5 triệu/m² | 31.6 triệu/m² | 252.6 triệu/m² |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) Xã Ngãi Giao | ODT Ở đô thị | HOÀNG HOA THÁMNGUYỄN TRÃI | 10.4 triệu/m² | 52.2 triệu/m² | 41.8 triệu/m² | 334.3 triệu/m² |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) Xã Ngãi Giao | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TRÃIGIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | 7.9 triệu/m² | 39.5 triệu/m² | 31.6 triệu/m² | 252.6 triệu/m² |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) Xã Ngãi Giao | ODT Ở đô thị | TRẦN PHÚHOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | 12.5 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 50 triệu/m² | 399.9 triệu/m² |
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) Xã Ngãi Giao | ODT Ở đô thị | ÂU CƠTRẦN PHÚ | 10.4 triệu/m² | 52.2 triệu/m² | 41.8 triệu/m² | 334.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.