THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ), Phường Phú Lợi, Tp. Hồ Chí Minh 2026

Tra cứu giá đất Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ), Phường Phú Lợi, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 6.272.000 đến 26.400.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
Phường Phú Lợi
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
19.6 triệu/m²9.8 triệu/m²7.8 triệu/m²6.3 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
Phường Phú Lợi
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
23 triệu/m²11.5 triệu/m²9.2 triệu/m²7.4 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
Phường Phú Lợi
ODT
Ở đô thị
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
26.4 triệu/m²13.2 triệu/m²10.6 triệu/m²8.4 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ) năm 2026

Khu vực:
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ), Phường Phú Lợi, Tp. Hồ Chí Minh.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 6.272.000 đến 26.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.