Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường L1, L2, L3, L4 (dự Án Nhà Ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) Có Mặt Cắt (4-7-4), Phường Bà Rịa, Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 3.928.000 đến 38.176.000 đồng/m².
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | ĐẶNG THỊ MAITRẦN HUY LIỆU | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | ĐƯỜNG 27/4PHẠM NGỌC THẠCH | 11.9 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 38.2 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | ĐƯỜNG 27/4TRẦN KHÁNH DƯ | 11.9 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 38.2 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ)ĐƯỜNG B2 | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | HÙNG VƯƠNGHUỲNH KHƯƠNG AN | 11.9 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 38.2 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | LÊ VĂN DUYỆTPHAN THANH GIẢN | 9.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 31.4 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | LÝ THÁI TỔLÊ VĂN DUYỆT | 11.2 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 35.7 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TẤT THÀNHĐƯỜNG A2 | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TẤT THÀNHHẾT VỈA HÈ | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TẤT THÀNHNGUYỄN THỊ THẬP | 10.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 34.7 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TẤT THÀNHNGUYỄN VĂN HƯỞNG | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN TẤT THÀNHTRẦN HUY LIỆU | 10.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 34.7 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN THỊ HOALÊ TUẤN KIỆT | 9.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 31.4 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | NGUYỄN VĂN TRỖIHUỲNH KHƯƠNG AN | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | PHẠM HÙNGNGUYỄN THÁI HỌC | 11.2 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 35.7 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | PHẠM NGỌC THẠCHNGUYỄN CHÁNH SẮT | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | THÁI VĂN LUNGNGUYỄN THẦN HIẾN | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | TÔN THẤT THUYẾTHUỲNH KHƯƠNG AN | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | TRẦN HUY LIỆUHẾT TUYẾN | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | TRẦN HUY LIỆUNGUYỄN THỊ THẬP | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 35.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) Phường Bà Rịa | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 10.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 32.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.