Phố Cầu Tống | Ở đô thị | Tiếp giáp địa giới hành chính
phường Kinh MônHết Điểm dân cư Nam Hà | | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành | Ở đô thị | Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6
phường Nguyễn Đại NăngHết nhà ông Trường ( Thửa
11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại
Năng) | | 6.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống -
Đường Tô Hiến Thành | Ở đô thị | Phố Cầu TốngĐường Tô Hiến Thành | | 7.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Đồng Tiến | Ở đô thị | Tiếp giáp Phố Cầu TốngHết đất nhà Trần Văn Tuấn
(thửa 301, tờ bản đồ 49
phường Nguyễn Đại Năng) | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Đồng Tiến | Ở đô thị | Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ
số 49 phường Nguyễn Đại Năng)Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn
(thửa 2, tờ bản đồ số 50
phường Nguyễn Đại Năng) | | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Đông Hòa | Ở đô thị | Tiếp giáp phố Đồng TiếnHết đất nhà ông Trần Văn
Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3
phường Nguyễn Đại Năng) | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Đông Hòa | Ở đô thị | Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân
(thửa 112, tờ bản đồ 3 phường
Nguyễn Đại Năng)Hết nhà ông Phước ( thửa
370, tờ bản đồ 50 phường
Nguyễn Đại Năng) | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Đình | Ở đô thị | Trạm y tế phường Thái Thịnh cũHết thửa nhà ông Nguyễn
Trường Nhớ ( thửa 421, tờ
bản đồ 50 phường Nguyễn
Đại Năng) | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Một phần Đường ĐH 01 cũ và
ĐH 01 kéo dài | Ở đô thị | Phố Đông HòaĐầu điểm dân cư Cầu Mo | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Một phần Đường ĐH 01 cũ và
ĐH 01 kéo dài | Ở đô thị | Điểm dân cư Cầu MoHết thửa đất nhà ông Trương
Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ
66) | | 6.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Điểm dân cư Đìa Nam Lau | Ở đô thị | Trọn khu | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Tống Buồng | Ở đô thị | Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn
(thửa 189, tờ bản đồ 51 phường
Nguyễn Đại Năng)Hết nhà ông Trần Công Trình
(thửa 8, tờ bản đồ 4 phường
Nguyễn Đại Năng) | | 6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Cao Sơn | Ở đô thị | Cống An LưuHết thửa 206, tờ bản đồ 44
phường Nguyễn Đại Năng | | 5.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Phố Phú Lợi | Ở đô thị | Phố Cao SơnHết nhà văn hóa KDC Sơn
Khê (qua thửa đất nhà ông
Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ
bản đồ 52 phường Nguyễn
Đại Năng) | | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ở đô thị | Tiếp giáp đường Tô Hiến ThànhHết đất nhà ông Toán (thửa
99, tờ bản đồ 62 phường
Nguyễn Đại Năng) | | 6.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Du | Ở đô thị | Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản
đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng)Nhà bà Nguyễn Thị Thoan
(thửa đất số 291, tờ bản đồ số
8 phường Nguyễn Đại Năng) | | 6.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Du | Ở đô thị | Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa
đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường
Nguyễn Đại Năng)Đường Tô Hiến Thành | | 8.3 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Phố Thanh Bình | Ở đô thị | Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa
76, tờ bản đồ số 12Hết đất nhà ông Thao ( thửa
33, tờ bản đồ 12 phường
Nguyễn Đại Năng) | | 5.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Mỹ Động | Ở đô thị | Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường
Nguyễn Đại NăngHết thửa 118, tờ bản đồ 32
phường Nguyễn Đại Năng) | | 5.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Trần Quốc Tảng | Ở đô thị | Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm
(thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường
Nguyễn Đại Năng)Hết nhà ông Bùi Bá Úy (
thửa 14, tờ bản đồ 32 phường
Nguyễn Đại Năng) | | 3.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt
11,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất Điểm dân cư Nam Hà: Các
thửa đất còn lại | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô
đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du | Ở đô thị | Lô đất số 01Hết lô đất số 23 | | — | — | — |
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng (các lô đất đối diện trụ sở
HĐND, UBND phường Nguyễn
Đại Năng mặt cắt 21,5m) | Ở đô thị | Lô 01 (NOTM)Lô 01 (LK03) | | — | — | — |
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng mặt cắt: 13,5m | Ở đô thị | Lô 01 ( LK 01)Hết lô đất số 01 (TĐC01) | | — | — | — |
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng mặt cắt: 11,5m | Ở đô thị | Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01)Hết lô đất CX | | — | — | — |
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng (đối diện khu đất nông
nghiệp) | Ở đô thị | Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03)Hết lô đất QH bãi đỗ xe | | — | — | — |
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô
đất tiếp giáp đường QH | Ở đô thị | Lô 01 (TĐC02)Lô 17 (TĐC02) | | — | — | — |
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô
biệt thự | Ở đô thị | Lô 01 (BT02)Lô 07 (BT 02) | | — | — | — |
Đoạn đường thuộc tổ dân phố
Ngoại | Ở đô thị | Hết thửa đất nhà ông Trương Văn
Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số
50)Hết thửa đất nhà ông Hoàng
Văn Thơm (thửa số 122 tờ
bản đồ số 53) | | 5.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |