Giá đất Đường Đường, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng 2026

Tra cứu giá đất Đường Đường, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 3.600.000 đến 22.500.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên)Hết nhà ông Lạc
12 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có côngTrụ sở Ngân hàng Agribank
19.5 triệu/m²9.4 triệu/m²7.8 triệu/m²6.2 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)
19.5 triệu/m²9.4 triệu/m²7.8 triệu/m²6.2 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNVNgã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)
9 triệu/m²5.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm)Ngã tư Vạn Bún
11.9 triệu/m²5.7 triệu/m²4.8 triệu/m²4 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Vạn BúnHạt Kiểm Lâm
12.5 triệu/m²6 triệu/m²5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Tượng Ba CôNgã ba bãi xe khu II
22.5 triệu/m²10.8 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba khách sạn Hải ÂuKhách sạn Vạn Thông
22.5 triệu/m²10.8 triệu/m²9 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Vạn Hoa (Khu II)Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)
17.5 triệu/m²8.4 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II)Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II
17.5 triệu/m²8.4 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đường năm 2026

Khu vực:
Đường Đường, Phường Đồ Sơn, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.600.000 đến 22.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
/import/bgd/file-1786071979883-86dc9e33-1789-41e0-9994-7bc2947c287c.xlsx.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.