THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đồ Sơn, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đồ Sơn, Hải Phòng năm 2026, gồm 55 đường/khu vực có dữ liệu và 93 dòng giá. Giá từ 3.200.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Có 55 đường/khu vực và 93 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương KinhNgã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)
30 triệu/m²14.4 triệu/m²12 triệu/m²9.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn)Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
28 triệu/m²13.4 triệu/m²11.2 triệu/m²9 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
26 triệu/m²12.5 triệu/m²10.4 triệu/m²8.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
19 triệu/m²9.1 triệu/m²7.6 triệu/m²6.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)Ngõ 321
17.2 triệu/m²8.3 triệu/m²6.9 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Số nhà 321Ngõ 267
16 triệu/m²7.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
30 triệu/m²14.4 triệu/m²12 triệu/m²9.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)
20 triệu/m²9.6 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)
26 triệu/m²12.5 triệu/m²10.4 triệu/m²8.3 triệu/m²
Đường Ngã tư Bốt Bà Thau
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf)
20 triệu/m²9.6 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Phố Lý Thánh Tông
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)
35 triệu/m²16.8 triệu/m²14 triệu/m²11.2 triệu/m²
Phố Lý Thánh Tông
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)
40 triệu/m²19.2 triệu/m²16 triệu/m²12.8 triệu/m²
Đường Lý Thái Tổ
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân HàngNgã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)
23.5 triệu/m²11.3 triệu/m²9.4 triệu/m²7.5 triệu/m²
Phố Sơn Hải
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải)Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải)
20 triệu/m²9.6 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường Đình Đoài
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài)
20 triệu/m²9.6 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên)Hết nhà ông Lạc
12 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²4.2 triệu/m²
Phố Vũ Đình Can
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông)Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)
12 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²4.2 triệu/m²
Phố Suối Chẽ
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ)Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp)
12 triệu/m²5.9 triệu/m²5 triệu/m²4.2 triệu/m²
Phố Suối Chẽ
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp)Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ
11 triệu/m²5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²3.8 triệu/m²
Phố Hoàng Kim Giao
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670)Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)
11 triệu/m²5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²3.8 triệu/m²
Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy)Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)
15 triệu/m²6.7 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có côngTrụ sở Ngân hàng Agribank
19.5 triệu/m²9.4 triệu/m²7.8 triệu/m²6.2 triệu/m²
Đường
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)
19.5 triệu/m²9.4 triệu/m²7.8 triệu/m²6.2 triệu/m²
Phố Hoàng Thị Nghị
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu)Cổng Trung Đoàn 50
16.5 triệu/m²7.9 triệu/m²6.6 triệu/m²5.3 triệu/m²
Phố Vạn Sơn
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệpNgã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B)
25 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Bà Đế
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế)Đền Bà Đế
9.9 triệu/m²4.8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phố Độc Lập
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập)Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài)
11.9 triệu/m²5.7 triệu/m²4.8 triệu/m²4 triệu/m²
Đường dọc Đoàn Kết 1
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc CánNgã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11)
18 triệu/m²8.6 triệu/m²7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường dọc Đoàn Kết 2
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn ViếtNgã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)
17 triệu/m²8.2 triệu/m²6.8 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường dọc Đoàn Kết 3
Phường Đồ Sơn
ODTỞ đô thị
Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình TriềuNgã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba
14 triệu/m²6.7 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Đồ Sơn năm 2026

Khu vực:
Phường Đồ Sơn, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.200.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đồ Sơn