Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Giáp địa giới phường Nam Đồ
Sơn, Dương KinhNgã ba Quán Ngọc (cây xăng
Quán Ngọc) | | 14.4 triệu/m² | 12 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Ngã ba khu công nghiệp (hết số
nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn)Ngã ba đầu đường Nghĩa
Phương (phường Nam Đồ
Sơn) | | 13.4 triệu/m² | 11.2 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương
(phường Nam Đồ Sơn)Mương thủy nông (hết địa
phận phường Nam Đồ Sơn) | | 12.5 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Mương thủy nông (hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn)Ngõ 345 (giáp nhà ông
Nguyễn Khắc Dũng) | | 9.1 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn
Khắc Dũng)Ngõ 321 | | 8.3 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Số nhà 321Ngõ 267 | | 7.7 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ở đô thị | Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng
Quán Ngọc)Ngã tư Bốt Bà Thau (đường
Phạm Văn Đồng - đường
Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý
Thánh Tông - đường Công
viên) | | 14.4 triệu/m² | 12 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ở đô thị | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm
Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường
Công viên)Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công
ty TNHH Doanh Thành Đạt) | | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu | Ở đô thị | Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công
ty TNHH Doanh Thành Đạt)Ngã ba Cổng Chào (cuối
đường Nguyễn Hữu Cầu -
phố Lý Thánh Tông) | | 12.5 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đường Ngã tư Bốt Bà Thau | Ở đô thị | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm
Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường
Công viên)Cuối đường (giáp khu đô thị
sân Golf) | | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Phố Lý Thánh Tông | Ở đô thị | Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm
Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường
Công viên)Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh
Tông -
đường Đình Đoài) | | 16.8 triệu/m² | 14 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Phố Lý Thánh Tông | Ở đô thị | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh
Tông - đường Đình Đoài)Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn -
phố Lý Thánh Tông) | | 19.2 triệu/m² | 16 triệu/m² | 12.8 triệu/m² |
Đường Lý Thái Tổ | Ở đô thị | Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý
Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung
tâm tập huấn NV Ngân HàngNgã tư Đoàn An điều dưỡng
295 khu B) | | 11.3 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Phố Sơn Hải | Ở đô thị | Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh
Tông - phố Sơn Hải)Ngã ba Xóm Cổng (đường
Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn
Hải) | | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường Đình Đoài | Ở đô thị | Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh
Tông - đường Đình Đoài)Ngã ba cuối đường (phố Sơn
Hải - đường Đình Đoài) | | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Đường | Ở đô thị | Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên)Hết nhà ông Lạc | | 5.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Phố Vũ Đình Can | Ở đô thị | Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý
Thánh Tông)Ngã ba khu Nội Thương (phố
Vũ Đình Can - đường
Nguyễn Hữu Cầu) | | 5.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Phố Suối Chẽ | Ở đô thị | Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh
Tông - phố Suối Chẽ)Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà
Phiếu - đường chùa Tháp) | | 5.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Phố Suối Chẽ | Ở đô thị | Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu -
đường lên chùa Tháp)Hết khu dân cư Tổ dân phố
Chẽ | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Phố Hoàng Kim Giao | Ở đô thị | Ngã ba đầu đường (nhà ông
Lương Duy Sơn qua HTX XD
670)Ngã ba cuối đường (nhà bà
Thuận - phố Lý Thánh Tông) | | 5.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông | Ở đô thị | Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy)Đường Đình Đoài (Hết nhà
ông Ngọc) | | 6.7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường | Ở đô thị | Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng
TBXH và Người có côngTrụ sở Ngân hàng Agribank | | 9.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Đường | Ở đô thị | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố
Lý Thánh Tông)Cổng Đoàn an điều dưỡng
295 (khu A) | | 9.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Phố Hoàng Thị Nghị | Ở đô thị | Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị -
đường Nguyễn Hữu Cầu)Cổng Trung Đoàn 50 | | 7.9 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Phố Vạn Sơn | Ở đô thị | Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố
Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm
nghiệpNgã tư Đoàn an điều dưỡng
295 (khu B) | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Bà Đế | Ở đô thị | Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn
Hữu Cầu - đường Bà Đế)Đền Bà Đế | | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phố Độc Lập | Ở đô thị | Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu -
phố Độc Lập)Ngã ba (phố Độc Lập - đường
Đình Đoài) | | 5.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường dọc Đoàn Kết 1 | Ở đô thị | Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu
Đắc CánNgã ba cuối đường (giáp
đường Lô 10+Lô 11) | | 8.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Đường dọc Đoàn Kết 2 | Ở đô thị | Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ
Văn ViếtNgã ba cuối đường (giáp
đường Lô 12) | | 8.2 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường dọc Đoàn Kết 3 | Ở đô thị | Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông
Hoàng Đình TriềuNgã ba cuối đường (giáp
đường Lô 4+Lô 5)
ông Lương Quảng Ba | | 6.7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |