Giá đất Đoạn Đường, Phường Bạch Đằng, Hải Phòng 2026

Tra cứu giá đất Đoạn Đường, Phường Bạch Đằng, Hải Phòng năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 1.600.000 đến 12.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Bưu ĐiệnGiáp phường Nam Triệu
8 triệu/m²4.8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Tỉnh lộ 359 đi Khuông LưLữ đoàn Đặc công 126
5 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũNgã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
9 triệu/m²5.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mớiCầu Tràng Kênh
9 triệu/m²5.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng ChinfonNhà máy Xi măng Chinfon
5 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Ngã tư phòng khám Đa khoaDốc Đồng Bàn
4 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Bưu ĐiệnGiáp địa phận Minh Tân
4 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Đập Lò NồiHết địa phận Minh Tân
5 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng ThanGiáp phường Nam Triệu
8 triệu/m²4.8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Bạch Đằng
ODT
Ở đô thị
Giáp Tỉnh lộ 359Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng
12 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²

Bảng giá đất Đoạn Đường năm 2026

Khu vực:
Đoạn Đường, Phường Bạch Đằng, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.600.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
/import/bgd/file-1786069078952-7abf16d7-20b8-49ae-be0c-74f7688e1869.xlsx.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.