Quốc lộ 10 | Ở đô thị | Cầu Đá BạcHết địa phận Gia Minh | | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường 11/79 | Ở đô thị | Ngã ba giáp Quốc lộ 10Cầu Tràng Kênh | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường tỉnh 359 | Ở đô thị | Giáp phường Hòa BìnhGiáp phường Nam Triệu | | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Ngã ba Bưu ĐiệnGiáp phường Nam Triệu | | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Tỉnh lộ 359 đi Khuông LưLữ đoàn Đặc công 126 | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển
phà Rừng qua cổng chợ cũNgã tư lối rẽ vào phòng khám
Đa khoa | | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển
phà Rừng qua cổng chợ mớiCầu Tràng Kênh | | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi
măng ChinfonNhà máy Xi măng Chinfon | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Ngã tư phòng khám Đa khoaDốc Đồng Bàn | | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Ngã tư Bưu ĐiệnGiáp địa phận Minh Tân | | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Đập Lò NồiHết địa phận Minh Tân | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường bao | Ở đô thị | Cầu Tràng KênhKho 702 | | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng
ThanGiáp phường Nam Triệu | | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng | Ở đô thị | Giáp phường Hòa BìnhĐường tỉnh 359 | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Dự án khu tái định cư đường điện
220KV Nhà máy nhiệt điện Hải
Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Đoạn đường | Ở đô thị | Giáp Tỉnh lộ 359Cổng nhà sửa chữa tàu biển
Phà Rừng | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Tuyến giao thông có lộ giới 12m-
14m, Khu TĐC Sẹo Nghé | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Tuyến giao thông có lộ giới trên
20m, Khu TĐC Sẹo Nghé | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới dưới 3m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới
5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường có lộ giới từ 5m trở lên | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |