THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.93 (tỉnh Lộ 10 Cũ), Xã Kỳ Thượng, Hà Tĩnh 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.93 (tỉnh Lộ 10 Cũ), Xã Kỳ Thượng, Hà Tĩnh năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 570.000 đến 1.500.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
cầu Khe Vượn thôn Phúc Độhết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ
1.1 triệu/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiếnkhe Đá Hàng thôn Tiến Thượng
1.1 triệu/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiếnhết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến
1.4 triệu/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1
1.3 triệu/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến
1.1 triệu/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độhết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1
810.000/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2
570.000/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
khe Đá Hàng thôn Tiến Thượngcầu Khe Vượn thôn Phúc Độ
830.000/m²———
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)
Xã Kỳ Thượng
ONTĐất ở tại nông thôn
đất bà Hợp Tuẩnhết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2
1.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Đh.93 (tỉnh Lộ 10 Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.93 (tỉnh Lộ 10 Cũ), Xã Kỳ Thượng, Hà Tĩnh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 570.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.