Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.90, Xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.100.000 đến 3.000.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | Giếng Lànghết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | giếng làng thôn Tân Thọhết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tâyhết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1Ahết đất trường cấp 3 Bích Châu | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | đất bà Lạc (QL 1A)giếng làng thôn Tân Thọ | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | đất Trường mầm nonhết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.90 Xã Kỳ Khang | ONT Đất ở tại nông thôn | đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc)hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.