THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh56 (huyện Lộ 6): Từ Đất Bà Vân, Thôn Phố Cường Đến Hết Đất Phạm Quốc Trường, Thôn Phố Cường, Xã Hương Phố, Hà Tĩnh 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh56 (huyện Lộ 6): Từ Đất Bà Vân, Thôn Phố Cường Đến Hết Đất Phạm Quốc Trường, Thôn Phố Cường, Xã Hương Phố, Hà Tĩnh năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 900.000 đến 2.600.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Xã Hương Phố
ONTĐất ở tại nông thôn
đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cườngngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường
1.4 triệu/m²———
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Xã Hương Phố
ONTĐất ở tại nông thôn
hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hươngđường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường
2.3 triệu/m²———
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Xã Hương Phố
ONTĐất ở tại nông thôn
ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cườngđường ĐH56 (huyện lộ 6)
1.7 triệu/m²———
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Xã Hương Phố
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.5 triệu/m²———
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Xã Hương Phố
ONTĐất ở tại nông thôn
đường Nguyễn Duhết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương
2.6 triệu/m²———
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường
Xã Hương Phố
ONTĐất ở tại nông thôn
đất bưu điện xã gia Phốchùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)
900.000/m²———

Bảng giá đất Đường Đh56 (huyện Lộ 6): Từ Đất Bà Vân, Thôn Phố Cường Đến Hết Đất Phạm Quốc Trường, Thôn Phố Cường năm 2026

Khu vực:
Đường Đh56 (huyện Lộ 6): Từ Đất Bà Vân, Thôn Phố Cường Đến Hết Đất Phạm Quốc Trường, Thôn Phố Cường, Xã Hương Phố, Hà Tĩnh.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 900.000 đến 2.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.